Phòng Đào Tạo Đoàn Kết & Phát Triển |
|
|
Tuyển Sinh
THÔNG BÁO VỀ TUYỂN THẲNG VÀ ƯU TIÊN XÉT TUYỂN NĂM 2013
Căn cứ Thông tư số 03/2013/TT-BGDĐT ngày 20/02/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 09/2012/TT_BGDĐT ngày 05/03/2012 và Thông tư số 24/2012/TT-BGDĐT ngày 29/06/2012 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2012/TT-BGDĐT ngày 05/03/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh thông báo:
2) Tuyển thẳng:
a) Những thí sinh dự thi học sinh giỏi Quốc gia năm 2013, đạt giải: nhất, nhì, ba các môn và thí sinh tham gia tập huấn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế được tuyển thẳng vào các ngành tương ứng.
b) Những thí sinh là thành viên đội tuyển quốc gia, được được Bộ Văn hóa thể thao và du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ tham gia thi đấu trong các giải quốc tế chính thức, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô đich châu Á, Cúp Châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội thể thao Đông Nam Á(SEAGEME), Cúp Đông Nam Á: được tuyển thẳng vào khoa Giáo dục Thể chất
c) Những thí sinh khuyết tật có học lực từ loại khá trở lên, sau khi Hội đồng tuyển sinh kiểm tra đánh giá khả năng học tập của các ngành
3) Ưu tiên xét tuyển:
a) Những thí sinh ở mục a, không muốn tuyển thẳng sẽ được ưu tiên xét tuyển vào các ngành cùng khối thi, nếu dự thi vào trường, đạt từ điểm sàn trở lên không có môn nào bị điểm 0.
b) Những thí sinh đạt huy chương vàng các giải hạng nhất quốc gia tổ chức thi một lần trong năm và thí sinh được Bộ Văn hóa thể thao và du lịch có quyết định công nhận cấp kiện tướng quốc gia đã dự thi đủ các môn văn hóa theo đề chung của Bộ GDĐT, không có môn nào bị điểm 0 được ưu tiên xét tuyển vào khoa Giáo dục Thể chất.
c) Những thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo, tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định tại Nghị định số 30a/2008/QĐ-TTg ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo và Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ; thí sinh là người dân tộc rất ít người theo quy định tại Đề án phát triển giáo dục đối với các dân tộc rất ít người giai đoạn 2010-2015 theo Quyết định số 2123/QĐ-TTg ngày 22/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ (những thí sinh này phải được các Sở giáo dục và đào tạo gửi danh sách đề nghị và khi nhập học phải học bổ sung kiến thức 01 năm theo quy định của Hiệu trưởng nhà Trường).
Mọi thông tin về tuyển sinh thí sinh xem trên trang website của phòng Đào tạo Trường ĐHSP.TP.HCM địa chỉ: phongdt.hcmup.edu.vn
Căn cứ chỉ tiêu được Bộ GD – ĐT giao cho Trường ĐH Sư phạm TPHCM năm 2012, Trường thông báo tuyển sinh:
1/ ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG HỆ CHÍNH QUI
Các ngành Sư phạm : TOÁN, LÝ, HÓA, SINH , VĂN, SỬ , ĐỊA, TIN HỌC, GDTH, GDMN, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (hệ cử nhân ngoài sư phạm)
Đối tượng: Những người có bằng Tốt nghiệp Cao đẳng Sư phạm cùng ngành học HỆ CHÍNH QUI
Sinh viên tốt nghiệp loại KHÁ được tham gia dự tuyển ngay, từ TB khá trở xuống phải có thời gian công tác 1 năm
Thời gian đào tạo: bằng CĐSP chuyên ngành: 2 năm, CĐSP ngành ghép: 2.5 năm
Ngành CNTT: Các đối tượng có bằng Cao đẳng CNTT hoặc CĐSP Tin học (2 năm)
Địa điểm học: Trường ĐHSP Tp. HCM
Thời gian học: Thứ bảy, Chủ nhật và 2 tháng trong hè
Lệ phí ôn tập: 200.000. Lệ phí thi: 250.000 Lệ phí đăng ký: 50.000
Chương trình đào tạo: Theo qui chế đào tạo hệ chính qui
Sinh viên được cấp bằng tốt nghiệp hệ chính qui
Thời gian ôn tập và thi tuyển: Trong tháng 10/2012 (Nếu lớp đủ sĩ số); nhận HS hết 15/10/9/2012
2/ ĐÀO TẠO BẰNG 2 HỆ CHÍNH QUI
Các ngành Sư phạm : TOÁN, SP TIN HỌC, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (hệ cử nhân ngoài sư phạm), GDTH.
Đối tượng: Những người có ít nhất 1 bằng Tốt nghiệp Đại học (không phân biệt hệ đào tạo)
Ngành học mới phù hợp với nhóm ngành đã tốt nghiệp ĐH:
Cụ thể: Các ngành Toán , CNTT, Tin học dành cho các đối tượng đã tốt nghiệp các ĐH các ngành Khối Tự nhiên, Khối Kỹ thuật, Công nghệ, các ngành Kinh tế, Quản trị Kinh doanh nghiệp, xây dựng, các ngành thi tuyển ĐH khối A.
Ngành Giáo dục Tiểu học (GDTH) cho các đối tượng đã tốt nghiệp đại học
Thời gian đào tạo: 2 năm.
Địa điểm học: Trường ĐH Sư Phạm Tp. HCM
Thời gian học: Thứ bảy, Chủ nhật và 2 tháng trong hè
Lệ phí ôn tập: 200.000. Lệ phí thi: 250.000 Lệ phí đăng ký: 50.000
Chương trình đào tạo: Theo qui chế đào tạo hệ chính qui
Sinh viên được cấp bằng tốt nghiệp hệ chính qui
Thời gian ôn tập và thi tuyển: Trong tháng 10/2012 (Nếu lớp đủ sĩ số); nhận HS hết 15/10/2012
3/ ĐÀO TẠO BẰNG 2 hệ VLVH
Các ngành Sư phạm : GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ (GDCT); QUẢN LÝ GIÁO DỤC (QLGD)
Đối tượng: Những người có ít nhất 1 bằng Tốt nghiệp Đại học (không phân biệt hệ đào tạo)
Thời gian đào tạo: 2 năm.
Địa điểm: Trường ĐH Sư Phạm Tp. HCM
Thời gian học: Thứ bảy, Chủ nhật
Lệ phí ôn tập: 200.000. Lệ phí thi: 250.000 Lệ phí đăng ký: 50.000
Sinh viên được cấp bằng tốt nghiệp hệ VLVH
Thời gian ôn tập và thi tuyển: Trong tháng 10/2012 (Nếu lớp đủ sĩ số); nhận HS hết 15/10/2012 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH THÔNG BÁO
Hội đồng tuyển sinh Trường đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh đã họp và quyết định điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung vào Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh năm 2012 như sau: (Điểm dành cho HSPT ở khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0.5 điểm, mỗi nhóm ưu tiên cách nhau 1 điểm )
1) Điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung.
SP Tin học:15.5; Công nghệ thông tin: 16; Vật lý học : 16; SP Sinh học: 21; Văn học: 17.5; Việt Nam học: 17.5; GDQP-AN: 14.5; Quốc tế học: 18; GD. Chính trị: 16; QL.Giáo dục:17 ; Giáo dục đặc biệt: 15; SP Song ngữ Nga-Anh:(khối D2:20.5, khối D1: 23); Ngôn ngữ Nga- Anh:(khối D2, D1: 22.5; SP Tiếng Pháp: 19; Ngôn ngữ Pháp: 20; SP Tiếng Trung Quốc: 19; Ngôn ngữ Trung Quốc 21; Ngôn ngữ Nhật:(khối D6:21. khối D1:26).
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG 2012
2) Ngày nhập học: 13 và 14/9/2012.
3) Để kịp thời học văn hóa chính thức cùng với sinh viên trúng tuyển NV1 (bắt đầu học từ ngày 17/9/2012), đến ngày nhập học nếu chưa nhận được giấy báo nhập học, Trường yêu cầu các sinh viên trúng tuyển NVBS chuẩn bị hồ sơ để nhập học gồm:
- Giấy báo nhập học (nếu chưa nhận được vẫn đến làm thủ tục nhập học)
- Lý lịch học sinh, sinh viên (có xác nhận của địa phương)
- Bản sao học bạ THPT hoặc BTVH (có chứng thực và bản chính để đối chiếu)
- Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp (có chứng thực và bản chính để đối chiếu)
- Bản sao Giấy khai sinh.
- Giấy chứng nhận ưu tiên: Con liệt sĩ, Con thương bệnh binh, con mồ côi cả cha lẫn mẹ, dân tộc ít người, hộ nghèo.
- Bản sao giấy chứng minh nhân dân. (có chứng thực).
- Hồ sơ chuyển sinh hoạt Đảng, Đoàn (nếu có). Nộp cho VP Đoàn .
Lưu ý:
- Sinh viên thuộc hệ ngoài Sư phạm và những sinh viên hệ Sư phạm không cam kết phục vụ trong ngành giáo dục và đào tạo, mang theo học phí đợt 1 để nộp: 2.500.000 đồng.
- Mang theo tiền đóng bảo hiểm y tế, khám sức khỏe, chụp hình, làm thẻ sinh viên, thẻ thư viện, mua các tài liều sinh hoạt đầu khóa. (400.000 đồng).
- Các loại giấy tờ trên được đựng vào trong túi hồ sơ (theo mẫu quy định của Bộ GDĐT)
- Sinh viên đến nhập học, mặc áo trắng đề chụp hình lưu hồ sơ.
|
DỰ KIẾN CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2013 |
|
|
|
|
Thứ ba, 29 Tháng 1 2013 08:04 |
|
| DỰ KIẾN CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2013 |
| Stt |
Mã Trường |
SPS |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
| |
Tổng chỉ tiêu Chính quy Trong đó: |
|
4800 |
* Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước |
| I |
Hệ Sư phạm |
|
|
|
2300 |
* Trường tổ chức thi |
| 1 |
SP Toán |
|
D140209 |
A, A1 |
170 |
| 2 |
SP Tin học |
|
D140210 |
A, A1, D1 |
120 |
| 3 |
SP Vật lý |
|
D140211 |
A, A1 |
150 |
* Ngày thi: Chung của Bộ |
| 4 |
SP Hóa học |
|
D140212 |
A |
150 |
| 5 |
SP Sinh học |
|
D140213 |
B |
130 |
* Điểm xét tuyển: Theo ngành, khối (nếu thi nhiểu khối) |
| 6 |
SP Ngữ văn |
|
D140217 |
C, D1 |
170 |
| 7 |
SP Lịch sử |
|
D140218 |
C |
140 |
| 8 |
SP Địa lý |
|
D140219 |
A, A1,C |
140 |
| 9 |
Giáo dục Chính trị |
|
D140205 |
C, D1 |
110 |
* Nhân hệ số: Các ngành ngoại ngữ, GD thể chất: Hệ số 2 môn ngoại ngữ, NK |
| 10 |
GD Quốc phòng - An ninh |
|
D140208 |
A, A1, C, D1 |
150 |
| 11 |
SP tiếng Anh |
|
D140231 |
D1 |
150 |
| 12 |
SP Song ngữ Nga- Anh |
|
D140232 |
D1, D2 |
40 |
| 13 |
SP tiếng Pháp |
|
D140233 |
D1, D3 |
40 |
* Điều kiện dự thi vào các ngành Sư phạm: Không bị dị tật bẩm sinh, không nói ngọng, nói lắp; Thể hình: Nam cao 1,55m Nữ cao:1,50m |
| 14 |
SP tiếng Trung Quốc |
|
D140234 |
D1, D4 |
40 |
| 15 |
Giáo dục Mầm Non |
|
D140201 |
M |
170 |
| 16 |
Giáo dục Tiểu học |
|
D140202 |
A, A1, D1 |
170 |
| 17 |
Giáo dục Thể chất |
|
D140206 |
T |
140 |
| 18 |
Giáo dục Đặc biệt |
|
D140203 |
C, D1, M |
40 |
| 19 |
Quản lý Giáo dục |
|
D140114 |
A, A1, C, D1 |
80 |
| II |
Hệ Cử nhân ngoài Sư phạm |
|
|
|
1500 |
* Điều kiện dự thi ngành GD Thể chất: Nam cao 1,65 năng 50kg trở lên Nữ cao 1,50m, năng 45 kg trở lên |
| 20 |
Ngôn ngữ Anh |
|
D220201 |
D1 |
150 |
| 21 |
Ngôn ngữ Nga -Anh |
|
D220202 |
D1, D2 |
90 |
| 22 |
Ngôn ngữ Pháp |
|
D220203 |
D1, D3 |
90 |
| 23 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
D220204 |
D1, D4 |
120 |
| 24 |
Ngôn ngữ Nhật |
|
D220209 |
D1,D4,D6 |
150 |
| 25 |
Vât ký học |
|
D440102 |
A, A1 |
120 |
* Môn thi NK khối M: hát, lặp tiết tấu, thẩm âm, kể chuyện, dọc diễn cảm, phân tích tác phẩm |
| 26 |
Công nghệ thông tin |
|
D480201 |
A, A1, D1 |
150 |
| 27 |
Hóa học |
|
D440112 |
A, B |
120 |
| 28 |
Văn học |
|
D220320 |
C, D1 |
150 |
| 29 |
Việt Nam học |
|
D220113 |
C, D1 |
120 |
| 30 |
Quốc tế học |
|
D220212 |
C, D1 |
120 |
* Môn thi NK khối T: Chạy cự ly ngắn, bật xa tại chổ, bóp lực kế |
| 31 |
Tâm lý học |
|
D310401 |
C, D1 |
120 |
| III |
Liên thông, Văn bằng 2 |
|
|
|
1000 |
| |
* Song ngữ Nga -Anh: SV được cấp bằng ĐH tiếng Nga và bằng Cao đẳng tiếng Anh |
| * Chỉ tiêu hệ VLVH: 3000 |
| * Chổ ở KTX: 350 |
|
| DỰ KIẾN CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2013 |
| Stt |
Mã Trường |
SPS |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
| |
Tổng chỉ tiêu Chính quy Trong đó: |
|
4800 |
* Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước |
| I |
Hệ Sư phạm |
|
|
|
2300 |
* Trường tổ chức thi |
| 1 |
SP Toán |
|
D140209 |
A, A1 |
170 |
| 2 |
SP Tin học |
|
D140210 |
A, A1, D1 |
120 |
| 3 |
SP Vật lý |
|
D140211 |
A, A1 |
150 |
* Ngày thi: Chung của Bộ |
| 4 |
SP Hóa học |
|
D140212 |
A |
150 |
| 5 |
SP Sinh học |
|
D140213 |
B |
130 |
* Điểm xét tuyển: Theo ngành, khối (nếu thi nhiểu khối) |
| 6 |
SP Ngữ văn |
|
D140217 |
C, D1 |
170 |
| 7 |
SP Lịch sử |
|
D140218 |
C |
140 |
| 8 |
SP Địa lý |
|
D140219 |
A, A1,C |
140 |
| 9 |
Giáo dục Chính trị |
|
D140205 |
C, D1 |
110 |
* Nhân hệ số: Các ngành ngoại ngữ, GD thể chất: Hệ số 2 môn ngoại ngữ, NK |
| 10 |
GD Quốc phòng - An ninh |
|
D140208 |
A, A1, C, D1 |
150 |
| 11 |
SP tiếng Anh |
|
D140231 |
D1 |
150 |
| 12 |
SP Song ngữ Nga- Anh |
|
D140232 |
D1, D2 |
40 |
| 13 |
SP tiếng Pháp |
|
D140233 |
D1, D3 |
40 |
* Điều kiện dự thi vào các ngành Sư phạm: Không bị dị tật bẩm sinh, không nói ngọng, nói lắp; Thể hình: Nam cao 1,55m Nữ cao:1,50m |
| 14 |
SP tiếng Trung Quốc |
|
D140234 |
D1, D4 |
40 |
| 15 |
Giáo dục Mầm Non |
|
D140201 |
M |
170 |
| 16 |
Giáo dục Tiểu học |
|
D140202 |
A, A1, D1 |
170 |
| 17 |
Giáo dục Thể chất |
|
D140206 |
T |
140 |
| 18 |
Giáo dục Đặc biệt |
|
D140203 |
C, D1, M |
40 |
| 19 |
Quản lý Giáo dục |
|
D140114 |
A, A1, C, D1 |
80 |
| II |
Hệ Cử nhân ngoài Sư phạm |
|
|
|
1500 |
* Điều kiện dự thi ngành GD Thể chất: Nam cao 1,65 năng 50kg trở lên Nữ cao 1,50m, năng 45 kg trở lên |
| 20 |
Ngôn ngữ Anh |
|
D220201 |
D1 |
150 |
| 21 |
Ngôn ngữ Nga -Anh |
|
D220202 |
D1, D2 |
90 |
| 22 |
Ngôn ngữ Pháp |
|
D220203 |
D1, D3 |
90 |
| 23 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
D220204 |
D1, D4 |
120 |
| 24 |
Ngôn ngữ Nhật |
|
D220209 |
D1,D4,D6 |
150 |
| 25 |
Vât ký học |
|
D440102 |
A, A1 |
120 |
* Môn thi NK khối M: hát, lặp tiết tấu, thẩm âm, kể chuyện, dọc diễn cảm, phân tích tác phẩm |
| 26 |
Công nghệ thông tin |
|
A480201 |
A, A1, D1 |
150 |
| 27 |
Hóa học |
|
D440112 |
A, B |
120 |
| 28 |
Văn học |
|
D220320 |
C, D1 |
150 |
| 29 |
Việt Nam học |
|
D220113 |
C, D1 |
120 |
| 30 |
Quốc tế học |
|
D220212 |
C, D1 |
120 |
* Môn thi NK khối T: Chạy cự ly ngắn, bật xa tại chổ, bóp lực kế |
| 31 |
Tâm lý học |
|
D310401 |
C, D1 |
120 |
| III |
Liên thiông, Văn bằng 2 |
|
|
|
1000 |
| |
|
|
|
|
|
* Song ngữ Nga -Anh: SV được cấp bằng ĐH tiếng Nga và bằng Cao đẳng tiếng Anh |
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
* Chỉ tiêu hệ VLVH: 3000 |
| |
|
|
|
|
|
* Chổ ở KTX: 350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trang 1 trong tổng số 20 |
DỰ KIẾN CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2013
Stt
Mã Trường
SPS
Mã ngành
Khối thi
Chỉ tiêu
Ghi chú
Tổng chỉ tiêu Chính quy Trong đó:
...
|